quần chúng

  1. I. dt. Nhân dân đông đảo: được sự ủng hộ của quần chúng phát động quần chúng. 2. Số đông ngoài Đảng, đối tượng lãnh đạo của Đảng: Quần chúng góp ý cho từng Đảng viên. II. tt. tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng: văn nghệ quần chúng tác phong quần chúng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quần chúng"